JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi

~かねる

Không thể, khó mà có thể
notereport
n2
Vます + かねる

Người dùng đóng góp

Ví dụ thực tế

1. 田中さんの考えには賛成しかねる点が多い。
Có nhiều điểm không thể tán thành với suy nghĩ của anh Tanaka.
2. 彼女に本当のことを言いかねて、彼は黙った。
Khó mà có thể nói ra sự thật cho cô ấy được nên anh ấy đã im lặng.
3. 一年間で浪費するはした金がいくらになるか、だれにも決めかねる。
Số tiền lãng phí trong một năm bất kỳ ai cũng không thể quyết định được sẽ là bao nhiêu.
4. こういう事情ですから、残念ながら、せっかくのご招待をお受けいたたしかねるのです。
Với tình hình như thế này thì thật là tiếc nhưng xin lỗi tôi không thể nhận lời mời của ông được.