~からなる(成る)
Tạo thành từ, hình thành từ~
n2
N + から成る
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. この全集は、全部で五巻から成っている。
Toàn tập này được hình thành tổng cộng năm quyển.
2. 水は水素と酸素から成る。
Nước được tạo thành từ khí Hirô và Oxi.
3. 大小五十の島々からなるこの○○諸島は、美しい珊瑚礁でも有名である。
Quần đảo ○○được hình thành từ 50 hòn đảo lớn nhỏ cũng có bãi san hô đẹp nổi tiếng.
4. 日本の国会は、衆議院と参議院からなり、国会は国の最高決定機関である。
Quốc hội Nhật Bản được hình thành từ hạ nghị viện và thượng nghị viện, quốc hội là cơ quan quyết định cao nhất của nhà nước.