~きり(~切り)
Kể từ khi, sau khi
n3
Vた + きり
- Diễn tả sự việc sau khi xảy ra thì sự việc không chuyển biến và tình trạng vẫn giữ nguyên.
- Sự việc đó xảy ra chưa từng mong đợi cũng như nằm ngoài dự báo.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 履歴書を受け取ったという返事が会社から来たきり、あとは何も言ってこない。
Kể từ khi có phản hồi từ công ty là đã tiếp nhận đơn xin việc thì sau đó cũng chẳng thấy nói năng gì cả.
2. 読んでいない本を借りたきり、一度も。
Sau khi mượn sách xong thì ngay cả một lần cũng không đọc. Nếu bị hỏi thế nào thì làm sao đây.
3. 彼女には1年前にメールを書いたきり、連絡していない。
Sau khi viết mail cho cô ấy cách nay 1 năm đến giờ không thấy liên lạc nữa.
4. 家のローンを3回払ったきりだ。
Kể từ khi trả nợ tiền nhà 3 lần đến giờ không thể trả nỗi nữa vì công ty bị phá sản.
5. 先月に1度降ったきりで、もう1ヵ月近く雨が降っていない。
Sau khi mưa rơi một lần vào tháng trước nhưng đã gần 1 tháng không thấy mưa rơi.