~ぐらい
Đến mức, đến độ, khoảng cỡ…
n3
Vる/Vない/Aい/Aな/N + ぐらい
- Biểu thị mức độ trạng thái.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. この辞書は君のと同じぐらい役に立つ。
Từ điển này có ích giống cỡ quyển của cậu.
2. ここに十人ぐらいの少年がいる。
Có khoảng 10 thiếu niên ở chỗ này.
3. この推理小説はまだ半分ぐらいしか読んでいない。
Tiểu thuyết lý luận này chỉ đọc khoảng cỡ phân nữa.
4. あなたは毎日どれぐらいテニスをしますか。
Mỗi ngày bạn chơi tenis bao lâu?
5. あなたは一週間に何回ぐらいスーパーへ買い物に行きますか。
Bạn đi siêu thị để mua sắm một tuần khoảng cỡ bao nhiêu lần?