~ことにする
Tôi quyết định…
n4
Vる + ことにする
- Diễn tả sự quyết định, ý định về hành vi tương lai và được sử dụng cho ngôi thứ nhất.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 保管がたいへんなので売ることにしました。
Vì bảo quản vất vả nên tôi quyết định bán đi.
2. 健康のためたばこをやめることにしました。
Vì sức khỏe nên tôi đã ngưng hút thuốc.
3. この件は知り合いとよく相談して彼の意見を聞くことにする。
Vấn đề này khi trao đổi kỹ với người quen tôi quyết định nghe ý kiến của anh ấy.
4. あなたは橋は安全というが、それでも私は気をつけることにする。
Bạn nói cây cầu này an toàn nhưng tôi quyết định cẩn thận hơn hết.
5. きょうからはどこへも行かないで勉強することにする。
Tôi quyết định từ hôm nay sẽ học mà không đi đâu hết.