JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi

〜らしい

Có vẻ là, dường như là, nghe nói là
notereport
n3
普通形[Aな、Nだ] らしい
- Dùng để thể hiện lại những gì người nói nhìn thấy, nghe thấy, cảm nhận thấy.

Người dùng đóng góp

Ví dụ thực tế

1. あの家ではパーティーがあるらしい。
Hình như là có buổi tiệc ở nhà đó.
2. 田中さんは音楽が好きらしい。
Bạn Tanaka có vẻ thích âm nhạc.
3. うちの電話はどこか故障しているらしい。
Điện thoại nhà tôi dường như đang bị hư hỏng ở đâu đó.
4. その映画はあまり面白くないらしいので、他の映画にしました。
Bộ phim đó trông có vẻ không thú vị lắm nên tôi đã chọn phim khác.
5. 東京ではもう桜が咲いているらしいです。
Ở Tokyo nghe nói là hoa anh đào cũng đang nở rồi.