JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi

~さらに(更に)

Thêm nữa, hơn nữa...
notereport
n3
~さらに(更に)
- Cách nói thể hiện mức độ tiến triển hơn hiện tại. Biểu hiện từ trong văn viết, ngoài ra cũng sử dụng từ nói lịch sự. Khi sử dụng cùng với số lượng thì sẽ mang ý nghĩa là hơn thế nữa.

Người dùng đóng góp

Ví dụ thực tế

1. この木は高いがあの木はさらに高い。
Cây này cao nhưng cây kia còn cao hơn.
2. さらに三人の乗客がバスに乗った。
Thêm 3 hành khách đã lên xe buýt.
3. さらに二人のメンバーが入って、団員は全部で18人になった。
Có thêm hai thành viên nữa nên đoàn có tổng cộng là 18 người.
4. このままでも十分おいしいのだが、クリームを入れるとさらにおいしくなる。
Với tình trạng nguyên như thế này là đủ ngon rồi nhưng nếu thêm kem thì càng ngon hơn nữa.
5. 一日一回では効かないので、さらに薬の量を増やした。
Do liều uống 1 ngày 1 lần không có hiệu quả nên đã gia tăng thêm lượng thuốc uống.