JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi

~ず

Không~
notereport
n3
Vない → ず
- Được dùng trong văn nói, thể hiện ý nghĩa phủ định và biểu đạt lý do, làm rõ mối quan hệ nhân quả của vế trước và vế sau.

Người dùng đóng góp

Ví dụ thực tế

1. だれにきいても住所がわからず、困った。
Hỏi ai cũng không biết nên đã gặp khó khăn.
2. 1時間待っても雨は止まず、ぬれて帰った。
Chờ 1 tiếng đồng hồ mà mưa không tạnh nên đã về nhà ướt nhem.
3. 出発前日まで予約が取れず、心配させられた。
Đến trước ngày xuất phát mà không lấy được vé đặt trước đã làm cho lo lắng.
4. 途中であきらめず、最後までがんばってください。
Hãy cố gắng đến cùng mà không được từ bỏ giữa chừng.