~すべがない
Không có cách nào, hết cách
n1
Vる・Nの + すべがない
- Thường sử dụng các từ 解決、改善、確認、救済 Thường dùng nguyên cụm từ なすすべがない
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 住所は知らないし、もらった携帯電話も繋がらないし、もう連絡するすべがない。
Địa chỉ không biết, vả lại điện thoại cầm trong tay cũng không kết nối được đã hết cách liên lạc.
2. 製造過程で、そんなひどいことが行われているなんて、一般消費者は知るすべがない。
Những chuyện kinh khủng như thế được xảy ra trong quá trình sản xuất thì nhìn chung người tiêu thụ sẽ không có cách nào mà biết được.