Hán tự: 凌 [LĂNG]
Hán Việt
LĂNG
Bộ thủ
BĂNG【冫】
Số nét
10
Kunyomi
しの.ぐ
Onyomi
リョウ
Bộ phận cấu thành
儿土夂冫
Nghĩa ghi nhớ
kéo dài, tránh (mưa), ngăn chặn, khắc phục, thách thức, coi thường, vượt trội Lớp váng, nước giá tích lại từng lớp nọ lớp kia gọi là lăng.