JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
12345678
Hán Việt

BÀO

Bộ thủ

KHẨU【口】

Số nét

8

Kunyomi

ほ.える

Onyomi

ホウ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

sủa, tru Bào hao [] gầm hét, gầm ghè, tiếng giống thú dữ tức mà hét lên, kẻ phàm phũ gào hét cũng gọi là bào hao.

Người dùng đóng góp