BÀO
KHẨU【口】
8
ほ.える
ホウ
sủa, tru Bào hao [咆哮] gầm hét, gầm ghè, tiếng giống thú dữ tức mà hét lên, kẻ phàm phũ gào hét cũng gọi là bào hao.