Hán tự: 坎 [KHẢM]
Hán Việt
KHẢM
Bộ thủ
THỔ【土】
Số nét
7
Kunyomi
あな、おとしい.れる、おちい.る
Onyomi
カン
Bộ phận cấu thành
欠土
Nghĩa ghi nhớ
quẻ khảm, cái lỗ, hang, rơi xuống lỗ, rơi vào tình trạng khó khăn
KHẢM
THỔ【土】
7
あな、おとしい.れる、おちい.る
カン
quẻ khảm, cái lỗ, hang, rơi xuống lỗ, rơi vào tình trạng khó khăn