Hán tự: 栓 [XUYÊN,THEN]
Hán Việt
XUYÊN,THEN
Bộ thủ
MỘC【木】
Số nét
10
Kunyomi
Onyomi
セン
Bộ phận cấu thành
王𠆢木
Nghĩa ghi nhớ
then cài Cái then cửa, cái chốt cửa. Tục gọi cái nút chai là xuyên.
XUYÊN,THEN
MỘC【木】
10
セン
then cài Cái then cửa, cái chốt cửa. Tục gọi cái nút chai là xuyên.