Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Câu ví dụ
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
Từ vựng
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Ví dụ
漢
Bắt đầu với
Bắt đầu
Giữa
Kết thúc
Jdict
Từ ghép
Đăng nhập
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Câu ví dụ
Hán tự: 猫 [MIÊU]
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Vẽ lại
Hán Việt
MIÊU
Bộ thủ
KHUYỂN【犬】
Số nét
11
Kunyomi
Onyomi
ビョウ
Bộ phận cấu thành
⺾
田
犭
N2
Ghi nhớ
Từ liên quan (4)
Nghĩa ghi nhớ
con mèo Tục dùng như chữ miêu [
貓
]. Giản thể của chữ
貓
Người dùng đóng góp