Hán tự: 疝 [SÁN]
Hán Việt
SÁN
Bộ thủ
NẠNH【疒】
Số nét
8
Kunyomi
Onyomi
セン、サン
Bộ phận cấu thành
山疒
Nghĩa ghi nhớ
bệnh đau bụng và hông, bệnh sa đì (sưng hòn dái do ruột phình ra ngoài) Chứng sán, phàm nhân vật gì trở ngại, làm cho gân thịt co rút luôn luôn rồi phát ra đau đớn dữ đều gọi là sán. Chứng sa đì cũng gọi là sán.