Hán tự: 睦 [MỤC]
Hán Việt
MỤC
Bộ thủ
MỤC【目】
Số nét
13
Kunyomi
むつ.まじ、むつ.む、むつ.ぶ
Onyomi
ボク、モク
Bộ phận cấu thành
儿土目
Nghĩa ghi nhớ
thân, hòa nhã, thân thiết Hòa kính, tin, thân.
MỤC
MỤC【目】
13
むつ.まじ、むつ.む、むつ.ぶ
ボク、モク
thân, hòa nhã, thân thiết Hòa kính, tin, thân.