JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234567891011
Hán Việt

MANH

Bộ thủ

THẢO【艸】

Số nét

11

Kunyomi

もえ.る、もや.す、きざ.す、もや.し、きざ.し

Onyomi

ホウ

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

nẩy mầm, làm mạch nha, báo hiệu, mầm, dấu hiệu Mầm cỏ, cây cỏ mới mọc đều gọi là manh nẩy mầm. Nói sự gì mới có điềm ra cũng gọi là manh. Như nhị họa vị manh [] ngăn họa từ lúc chưa xảy ra. Bừa cỏ. Cùng nghĩa với chữ manh [].

Người dùng đóng góp