Hán tự: 遥 [DIÊU]
Hán Việt
DIÊU
Bộ thủ
SƯỚC【辷】
Số nét
12
Kunyomi
はる.か
Onyomi
ヨウ
Bộ phận cấu thành
凵干爪辶
Nghĩa ghi nhớ
khoảng cách xa, thời gian xa xưa, xa xăm Giản thể của chữ [遙].
DIÊU
SƯỚC【辷】
12
はる.か
ヨウ
khoảng cách xa, thời gian xa xưa, xa xăm Giản thể của chữ [遙].