Hán tự: 陀 [ĐÀ]
Hán Việt
ĐÀ
Bộ thủ
PHỤ【阜】
Số nét
8
Kunyomi
Onyomi
タ、ダ、イ、チ、ジ
Bộ phận cấu thành
匕宀⻖
Nghĩa ghi nhớ
quay, ngược ra sau Chỗ đất gập ghềnh. $ Có khi viết là [阤].
ĐÀ
PHỤ【阜】
8
タ、ダ、イ、チ、ジ
quay, ngược ra sau Chỗ đất gập ghềnh. $ Có khi viết là [阤].