Hán tự: 傳 [TRUYỀN,TRUYỆN]
Hán Việt
TRUYỀN,TRUYỆN
Bộ thủ
NHÂN【人】
Số nét
13
Kunyomi
つた.わる、つた.える、つた.う、つて
Onyomi
テン、デン
Bộ phận cấu thành
厶寸田⺅
Nghĩa ghi nhớ
lan truyền, tiểu thuyết
TRUYỀN,TRUYỆN
NHÂN【人】
13
つた.わる、つた.える、つた.う、つて
テン、デン
lan truyền, tiểu thuyết