Hán tự: 効 [HIỆU]
Hán Việt
HIỆU
Bộ thủ
LỰC【力】
Số nét
8
Kunyomi
き.く
Onyomi
コウ
Bộ phận cấu thành
亠父力
Nghĩa ghi nhớ
hiệu quả, hiệu ứng, công hiệu Công hiệu. Tục dùng như chữ [效].
HIỆU
LỰC【力】
8
き.く
コウ
hiệu quả, hiệu ứng, công hiệu Công hiệu. Tục dùng như chữ [效].