Hán tự: 專 [CHUYÊN]
Hán Việt
CHUYÊN
Bộ thủ
THỐN【寸】
Số nét
11
Kunyomi
もっぱ.ら
Onyomi
セン
Bộ phận cấu thành
十厶寸田虫一
Nghĩa ghi nhớ
dạng cũ của 専, chính yếu, duy nhất, dành riêng, đặc biệt
CHUYÊN
THỐN【寸】
11
もっぱ.ら
セン
dạng cũ của 専, chính yếu, duy nhất, dành riêng, đặc biệt