JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456789101112
Hán Việt

PHẾ

Bộ thủ

NGHIỄM【广】

Số nét

12

Kunyomi

すた.れる、すた.る

Onyomi

ハイ

Bộ phận cấu thành
广
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

tàn phế, hoang phế Tàn phế, hoang phế. Hết hạn sử dụng; trở nên lỗi thời; phế bỏ; đình chỉ

Người dùng đóng góp