シュタイン
1.Stein​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ シュタイン

1. アインシュタインには難しいことを易しそうに見せる才能があった。
Einstein có tài làm cho những việc khó trở nên có vẻ dễ dàng.
2. 天才にしてはアインシュタインの文章は稚拙なものだった。
Với một thiên tài thì câu cú của Einstein thật kém cỏi.