ảnh hưởng
danh từ
1.インパクト​​
động từ
2.えいきょう 「影響する」​​
3.えいきょう 「影響」​​
4.ききめ 「効き目」​​
5.ききめ 「利き目」​​
6.けんりょく 「権力」​​
7.えいきょうをあたえる 「影響を与える」​​
8.がい 「害する」​​
9.かんけい 「関係する」​​
10.さまたげる 「妨げる」​​
11.さよう 「作用する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ảnh hưởng

1. phân tích ảnh hưởng
インパクト解析
2. thuốc có ảnh hưởng nhanh
利き目の早い薬
3. ảnh hưởng đến sự thành công của ~
〜の成功に影響する
4. ảnh hưởng tới cái gì
〜に影響を与える
5. ảnh hưởng đến việc học của người khác
人の勉強を妨げな
Xem thêm

Kanji liên quan

DỰ,DỮ
DỤNGヨウ
MỤCモク、ボク
HỆケイ
TÁCサク、サ
HIỆUコウ
LỢI
HƯỞNGキョウ
QUANカン
LỰCリョク、リキ、リイ
HẠIガイ
PHƯƠNGボウ
QUYỀNケン、ゴン
ẢNHエイ