ba
danh từ
1.さん 「三」​​
2.みっつ 「三つ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ba

1. Chúng ta đã làm ba việc khác nhau cho một cảnh
私たちは一つのシーンのために三つぐらい別のことをしました。
2. Hòn đá có ba mặt cắt rõ ràng
平滑面が三つある石
3. Tụ tập ba hoặc năm người
三々五々集まる
4. Hãy cho tôi ba miếng Hamburger và một cốc Coca?
ハンバーガー三つとコーラを下さい。

Kanji liên quan

TAMサン、ゾウ