ba bốn lượt
câu, diễn đạt
1.さいさん 「再三」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ba bốn lượt

1. Mặc dù tôi đã cảnh cáo ba lần bốn lượt nhưng bọn trẻ vẫn cứ bơi dưới ao.
ここもたちは私が再三再四警告したにもかかわらずその池で泳いだ。

Kanji liên quan

TAMサン、ゾウ
TÁIサイ、サ