bà goá
danh từ
1.こうしつ 「後室」 [HẬU THẤT]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bà goá

1. Tôi đã ở vậy (là người đàn bà góa) suốt mười năm trời, nhưng bây giờ tôi sẽ tái hôn lần nữa
私は10年間未亡人(後室)だったが、間もなく再婚する
2. Đừng kết hôn với một người đàn bà góa nào trừ phi chồng trước của bà ta chịu cái án treo cổ
前夫が絞首刑になったのでない限り、間違っても未亡人(後室)とは結婚してはいけない
3. Kẻ kết hôn với người đàn bà góa có hai đứa con sẽ giống như là người kết hôn cùng với ba tên trộm
二人も子連れの寡婦(後室)と結婚する者は、盗人三人と一緒になるようなもの

Kanji liên quan

HẬUゴ、コウ
THẤTシツ