ba hoa
tính từ
1.うそつき 「嘘つき」​​
2.くちがかるい 「口が軽い」 [KHẨU KHINH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ba hoa

1. Chắc chắn anh ta một là loại ba hoa, hai là loại bất tài, không có năng lực
彼はうそつきか無能のどちらかに違いない
2. hắn ta là kẻ ba hoa (khoác lác)
彼は口が軽い
3. nổi tiếng ba hoa (khoác lác)
口が軽いともっぱらの評判だ

Kanji liên quan

KHẨUコウ、ク
キョ、コ
KHINHケイ