Bắc bán cầu
danh từ
1.きたはんきゅう 「北半球」 [BẮC BÁN CẦU]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ Bắc bán cầu

1. vùng thuộc bán cầu Bắc (Bắc bán cầu)
北半球地方
2. Thực tế, ở Bắc bán cầu, mặt trời vào mùa đông chiếu sáng mạnh hơn vào mùa hè
北半球では太陽は実際夏よりも冬のほうが強力である
3. chòm sao bán cầu Bắc (Bắc bán cầu)
北半球の星座

Kanji liên quan

BÁNハン
BẮCホク
CẦUキュウ