Bắc Mỹ
danh từ
1.きたアメリカ 「北アメリカ」 [BẮC]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ Bắc Mỹ

1. Bắc Mỹ có một số đường quốc lộ băng qua (cắt ngang) đại lục
北アメリカには、いくつか大陸横断道路がある
2. chúng tôi đã trở về từ Bắc Mỹ hai tuần trước
私たちは北アメリカから2週間前に帰ってきた
3. lúc đầu chúng tôi mở rộng đầu tư sang châu Âu sau đó ra Bắc Mỹ
われわれは、初めにヨーロッパ、次に北アメリカに進出する
4. điện áp dùng cho các sản phẩm điện ở Nhật thấp hơn so với ở Bắc Mỹ
日本で電気製品に電力を供給するために使われている電圧は、北アメリカで使われている電圧よりも低い

Kanji liên quan

BẮCホク