bác sĩ
danh từ
1.い 「医」​​
2.いしゃ 「医者」​​
3.おいしゃさん 「お医者さん」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bác sĩ

1. bác sĩ khoa tâm thần được đánh giá cao nhất tại đất nước này
その国で最も高い評価を受けている精神科医
2. bác sĩ nói rằng tôi không thể đi lại được
二度と歩くことはできないだろうと、その医師(医者)は私に告げた
3. người bác sĩ sau khi chết
死んだ後の医者
4. bác sĩ hẹn cậu mấy giờ nhỉ?
お医者さんの予約、何時だっけ
5. có rất nhiều loại bác sĩ
お医者さんにもいろいろいる
Xem thêm

Kanji liên quan

Y
GIẢシャ