bác sĩ thực tập
danh từ
1.インターン​​
câu, diễn đạt
2.インターン​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bác sĩ thực tập

1. tôi rất mong muốn được làm việc trong khoa với cương vị bác sĩ thực tập
貴殿の部署でインターンとして是非働きたいと思っています
2. trước khi ai đó được công nhận là bác sĩ thì họ phải là bác sĩ thực tập nội trú
正規の医者として認められるには、まず研修医[インターン]になる必要がある
3. ở bệnh viện này các bác sĩ thực tập trẻ đôi khi phải làm việc 1 ca 48 tiếng
この病院の若いインターンは、時には48時間シフトで働く
4. cám ơn anh có nhã ý trở thành bác sĩ thực tập trong công ty chúng tôi
弊社でのインターンに興味を持っていただきまして、ありがとうございます