bậc thấp
danh từ
1.ていど 「低度」 [ĐÊ ĐỘ]​​
danh từ
2.かとう 「下等」​​
tính từ
3.かとう 「下等」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bậc thấp

1. hóa hợp chất này là lượng tồn tại tương đối ở mức thấp
この化合物は低度の相対存在量だった
2. động (thực) vật bậc thấp (cấp thấp)
下等動[植]物
3. tình cảm của nhóm động vật bậc thấp
下等な動物レベルにおける感情

Kanji liên quan

HẠカ、ゲ
ĐỘド、ト、タク
ĐÊテイ
ĐẲNGトウ