Bắc Triều Tiên
danh từ
1.きたちょうせん 「北朝鮮」 [BẮC TRIỀU TIÊN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ Bắc Triều Tiên

1. chính sách mặt trời đối với Bắc Triều Tiên
北朝鮮に対する太陽政策
2. hỗ trợ lương thực cho Bắc Triều Tiên
北朝鮮に対する食糧援助
3. người phụ nữ Nhật kết hôn tại Bắc Triều Tiên
北朝鮮に渡った日本人妻
4. không có tiến triển gì trong cuộc đàm phán song phương với Bắc Triều Tiên
北朝鮮との二国間交渉に何ら進展がない
5. Đúng rồi! Ông ta đang nỗ lực để giảm bớt căng thẳng giữa Bắc Triều Tiên và Nam Triều Tiên
そうね。彼は北朝鮮と韓国の間の緊張をかなり和らげたわ

Kanji liên quan

TRIỀU,TRIÊUチョウ
TIÊNセン
BẮCホク