bách niên giai lão
câu, diễn đạt
1.かいろうどうけつ 「偕老同穴」 [GiAi LÃO ĐỒNG HUYỆT]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bách niên giai lão

1. ước hẹn bách niên giai lão (hẹn thề cho tới khi đầu bạc răng long)
偕老同穴を契る

Kanji liên quan

HUYỆTケツ
ĐỒNGドウ
LÃOロウ
GIAIカイ