bài bạc
danh từ
1.ギャンブル​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bài bạc

1. Kiếm tiền bằng bài bạc
ギャンブルでひともうけする
2. Anh ấy bắt đầu lún sâu vào rượu chè và bài bạc
彼は、酒とギャンブルにおぼれ始めた
3. Bài bạc, trai gái, rượu chè sẽ đẩy người đàn ông đến chỗ diệt vong.
ギャンブルと娼婦と飲酒は、男を破滅に追いやる
4. Mất tất cả gia sản vào bài bạc
ギャンブルで全財産を失う
5. Chơi bài (bạc) một tuần một lần là niềm đam mê duy nhất của tôi
週1度のギャンブルが私の唯一の道楽だ