bãi biển
danh từ
1.うみべ 「海辺」​​
2.はま 「浜」​​
3.はまべ 「浜辺」​​
4.ビーチ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bãi biển

1. Thật thư thái khi đi lang thang trên bãi biển.
浜辺[ビーチ]を歩く[散歩する]のは開放感がある。
2. bảo vệ bàn chân khỏi cái nóng của cát trên bãi biển
浜辺の熱い砂から足を守る
3. đi xuống bãi biển
浜へ出る
4. dọn sạch bãi biển
浜をきれいにする
5. đi dạo dọc bãi biển
海辺をぶらぶら歩く

Kanji liên quan

BIÊNヘン
HẢIカイ
TÂN,BANHヒン