bãi cá
danh từ
1.ぎょじょう 「漁場」 [NGƯ TRƯỜNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bãi cá

1. yêu cầu mở rộng ngư trường (bãi đánh cá, bãi cá)
漁場の拡大を求める
2. bãi đánh cá (ngư trường) tự tạo
人工漁場
3. kế hoạch nâng cấp bãi đánh cá
漁場整備計画
4. sử dụng bãi cá
漁場の利用
5. gây ảnh hưởng không tốt cho bãi đánh cá (ngư trường)
漁場に被害を与える
Xem thêm

Kanji liên quan

TRƯỜNGジョウ、チョウ
NGƯギョ、リョウ