bãi cỏ chăn nuôi
câu, diễn đạt
1.ぼくそうち 「牧草地」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bãi cỏ chăn nuôi

1. Bắt được một con ngựa đang ăn cỏ trên bãi cỏ chăn thả.
牧草地で草を食べている馬を捕獲する
2. Chăn thả gia súc tại bãi cỏ chăn nuôi vào mùa hè .
夏の間牧草地で放牧する〔家畜などを〕

Kanji liên quan

ĐỊAチ、ジ
THẢOソウ
MỤCボク