bài diễn thuyết trên đường phố
câu, diễn đạt
1.がいとうえんぜつ 「街頭演説」 [NHAI ĐẦU DIỄN THUYẾT]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bài diễn thuyết trên đường phố

1. Đảng viên đó đã rất táo bạo tổ chức diễn thuyết ngay trên đường phố vào cuối tuần
その党員は大胆にも週末に即興で街頭演説を行った

Kanji liên quan

ĐẦUトウ、ズ、ト
NHAIガイ、カイ
THUYẾTセツ、ゼイ
DIỄNエン