bài hát
danh từ
1.うた 「歌」​​
2.かきょく 「歌曲」 [CA KHÚC]​​
3.かよう 「歌謡」​​
4.ソング​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bài hát

1. bài hát trẻ con (đồng dao)
わらべの歌
2. bài hát tâm đắc nhất
お得意の歌
3. bài hát nổi tiếng nhờ bộ phim
その映画で有名になった歌
4. tôi đã trình diễn bài hát này
私はこの歌(曲)でデビューした

Kanji liên quan

CA
KHÚCキョク
DAOヨウ