bài học
1.かぎょう 「課業」 [KHÓA NGHiỆP]​​
danh từ
2.か 「課」​​
động từ
3.じゅぎょう 「授業する」​​
4.きょうくん 「教訓」​​
5.テキスト​​
6.レッスン​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bài học

1. phân chia bài học
課業を割り当てる
2. bài học nghiêm khắc
厳しい課業
3. Bài học trong quá khứ
過去の教訓
4. Bài học học được từ cuộc khủng hoảng tài chính ở Asia
アジアの金融危機から学んだ教訓
5. bài học mà ai đó không thể quên được
(人)が忘れられない教訓
Xem thêm

Kanji liên quan

NGHIỆPギョウ、ゴウ
THỤ,THỌジュ
GIÁOキョウ
HUẤNクン、キン
KHÓA