bài học hàng ngày
câu, diễn đạt
1.にっか 「日課」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bài học hàng ngày

1. Công việc hàng sáng của anh ấy là tắm, cạo râu sau đó ăn sáng
シャワーを浴び、ひげをそり、そして朝食をとるのが彼の朝の日課だった
2. Tôi thích một nơi làm không có việc hàng ngày (lặp đi lặp lại) một nơi mà công việc luôn luôn mới mẻ
日課といったものがなく毎日が異なるところがこの仕事の楽しいところです。

Kanji liên quan

NHẬTニチ、ジツ
KHÓA