bài kệ
danh từ
1.えいか 「詠歌」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bài kệ

1. Vịnh ca có nghĩa là đọc lên 1 bài thơ hoặc sáng tác 1 bài hát
詠歌というのは詩歌を読み上げること、又は歌を作ること

Kanji liên quan

CA
VỊNHエイ