bài luận
danh từ
1.エッセイ​​
2.エッセー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bài luận

1. bài luận tồi của anh ta đã bị đánh điểm C
彼女の下手なエッセーの評価はCだった
2. tôi rất ấn tượng với bài tuỳ bút (bài luận) đăng trên tạp chí XX
XXマガジンに掲載された貴殿のエッセイにとても感動しました
3. bài luận đầy sức thuyết phục
心を引き付けるエッセイ
4. bài luận bằng tranh ảnh
写真エッセイ
5. bài luận tồi
下手なエッセイ
Xem thêm