bài nói dài
câu, diễn đạt
1.ちょうこうぜつ 「長広舌」 [TRƯỜNG QUẢNG THIỆT]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bài nói dài

1. Có nhiều sự phê bình trong im lặng hơn là nói thẳng dài dòng
長広舌より沈黙の方がより多くの非難を含んでいる。
2. Làm cho ai kết thúc bài phát biểu dài dòng
長広舌をやめさせる

Kanji liên quan

QUẢNGコウ
THIỆTゼツ
TRƯỜNGチョウ