bán
động từ
1.うる 「売る」​​
2.おく 「置く」​​
3.はん 「半」​​
4.はんばい 「販売する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bán

1. bán có lãi
もうけて売る
2. bán theo giá thị trường
時価で売る
3. tao sẽ bán chiếc xe ô tô với giá 1000 đô.
千ドルで私の車を売りましよ
4. Cửa hàng đó bán đủ các loại thịt hun khói.
あの店はほとんどあらゆる銘柄のハムを置いている。

Kanji liên quan

MẠIバイ
BÁNハン
PHIẾNハン
TRÍ