bận bù đầu
động từ
1.かまける​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bận bù đầu

1. bận bù đầu với~
〜にかまけて(忙しい)
2. bận tối mắt tối mũi (bận bù đầu) với lũ trẻ, không tài nào đọc sách được
育児にかまけて読書もできない