bản cáo trạng
danh từ
1.きそじょう 「起訴状」 [KHỞI TỐ TRẠNG]​​
2.こくそしょ 「告訴所」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bản cáo trạng

1. trao tận tay (giao) bản cáo trạng
起訴状を手渡す
2. theo như cáo buộc trong bản cáo trạng
起訴状の告発通りに
3. được giải thích về sự nghi vấn đối với bản thân ghi trong bản cáo trạng
起訴状での自分に対する嫌疑について説明を受ける
4. những người bị nêu tên trong cáo trạng
起訴状に名を連ねる人々
5. thừa nhận những nghi ngờ trong bản cáo trạng
起訴状にある容疑を認める

Kanji liên quan

TRẠNGジョウ
SỞショ
KHỞI
CÁOコク
TỐ